CẤU TRÚC it is the first time

(Đây là lần đầu tiên làm cái gì)
 
Cấu trúc: It’s the first time smb have ( has ) + PII smt ( Đây là lần đầu tiên ai làm cái gì )

Ví dụ: It’s the first time we have visited this place.( Đây là lần đầu tiên chúng tôi tới thăm nơi này )
 

 

Xem thêm: Học tiếng Anh giao tiếp miễn phí cho người mất gốc hiệu quả 

nhất tại link dưới enlightenedenlightened

 

Cách học tiếng Anh hiệu quả nhất tại nhà

 

 
 

Bài tập cấu trúc it is the first time

 
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.
 
It was the first time I _______in such an important match.
A. was ever playing
B. have ever played
C. have ever been playing
D. had ever played
 
Đáp án đúng: D
 
Tham khảo:
Học tiếng Anh giao tiếp ở đâu
Những câu tiếng Anh giao tiếp cơ bản
 
 
 
Dương Văn Thiết
Dương Văn Thiết
Tác giả: Ngày đăng: 4.5 Lượt xem: 347
Bình luận bài viết
Tin mới hơn
Tin cũ hơn
Hình ảnh hoạt động

Public Domain Mark This work (Effortless English, by Effortless English), identified by Effortless English, is free of known copyright restrictions.

Lê Thẩm Dương 2018 - Tiếng Anh giao tiếp cơ bản - Phương pháp học tiếng Anh - Luyện nghe tiếng Anh - Từ vựng tiếng Anh - Phát âm tiếng Anh - Học tiếng Anh giao tiếp hiệu quả - cách học tiếng anh hiệu quả - Từ vựng tiếng Anh giao tiếp - Tiếng Anh giao tiếp hàng ngày - Cau lac bo tieng Anh